Từ vựng
阿闍梨
あじゃり
vocabulary vocab word
cao tăng (đặc biệt là vị tăng có hạnh kiểm đúng mực
làm gương cho đệ tử)
trụ trì cao cấp
người thụ giới (đặc biệt là cấp bậc chính thức trong Thiên Thai và Chân Ngôn tông)
nhà sư chủ trì các nghi lễ tôn giáo
阿闍梨 阿闍梨 あじゃり cao tăng (đặc biệt là vị tăng có hạnh kiểm đúng mực, làm gương cho đệ tử), trụ trì cao cấp, người thụ giới (đặc biệt là cấp bậc chính thức trong Thiên Thai và Chân Ngôn tông), nhà sư chủ trì các nghi lễ tôn giáo
Ý nghĩa
cao tăng (đặc biệt là vị tăng có hạnh kiểm đúng mực làm gương cho đệ tử) trụ trì cao cấp
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0