Từ vựng
鑚り火
きりび
vocabulary vocab word
đánh lửa bằng đá lửa và thép hoặc cọ xát que củi (thường để nhóm lửa)
lửa được nhóm từ tia lửa do đá lửa và thép tạo ra
nghi lễ tẩy uế trong đó tia lửa được đánh về phía ai đó (thường để cầu may)
鑚り火 鑚り火 きりび đánh lửa bằng đá lửa và thép hoặc cọ xát que củi (thường để nhóm lửa), lửa được nhóm từ tia lửa do đá lửa và thép tạo ra, nghi lễ tẩy uế trong đó tia lửa được đánh về phía ai đó (thường để cầu may)
Ý nghĩa
đánh lửa bằng đá lửa và thép hoặc cọ xát que củi (thường để nhóm lửa) lửa được nhóm từ tia lửa do đá lửa và thép tạo ra và nghi lễ tẩy uế trong đó tia lửa được đánh về phía ai đó (thường để cầu may)
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
鑚り火
đánh lửa bằng đá lửa và thép hoặc cọ xát que củi (thường để nhóm lửa), lửa được nhóm từ tia lửa do đá lửa và thép tạo ra, nghi lễ tẩy uế trong đó tia lửa được đánh về phía ai đó (thường để cầu may)
きりび