Kanji
鑚
kanji character
tạo lửa bằng cách cọ xát que củi
鑚 kanji-鑚 tạo lửa bằng cách cọ xát que củi
鑚
Ý nghĩa
tạo lửa bằng cách cọ xát que củi
Cách đọc
Kun'yomi
- きる
On'yomi
- けん さん học tập chăm chỉ
- さん こうき máy khoan
Luyện viết
Nét: 1/23
Từ phổ biến
-
研 鑚 học tập chăm chỉ, cống hiến cho việc học hành -
鑚 るbật lửa bằng cách cọ xát gỗ hoặc đập kim loại vào đá -
鑚 火 đánh lửa bằng đá lửa và thép hoặc cọ xát que củi (thường để nhóm lửa), lửa được nhóm từ tia lửa do đá lửa và thép tạo ra, nghi lễ tẩy uế trong đó tia lửa được đánh về phía ai đó (thường để cầu may) -
鑚 り火 đánh lửa bằng đá lửa và thép hoặc cọ xát que củi (thường để nhóm lửa), lửa được nhóm từ tia lửa do đá lửa và thép tạo ra, nghi lễ tẩy uế trong đó tia lửa được đánh về phía ai đó (thường để cầu may) -
鑚 孔 機 máy khoan, máy đột lỗ, máy đục lỗ