Từ vựng
ふくそうじょうたい輻輳状態 ふくそうじょうたい輻輳状態 ふくそうじょうたい輻輳状態

Ý nghĩa

trạng thái tắc nghẽn (của mạng) và sự tắc nghẽn

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

輻輳状態
trạng thái tắc nghẽn (của mạng), sự tắc nghẽn
ふくそうじょうたい
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠