Từ vựng
けいぼう警棒 けいぼう警棒 けいぼう警棒

Ý nghĩa

dùi cui (cảnh sát) roi điện (cảnh sát) và gậy cảnh sát

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠