Từ vựng
とかげのしっぽぎり蜥蜴の尻尾切り とかげのしっぽぎり蜥蜴の尻尾切り とかげのしっぽぎり蜥蜴の尻尾切り

Ý nghĩa

thoái thác trách nhiệm bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới rồi bỏ rơi họ và hiện tượng tắc kè đứt đuôi để tự vệ

Luyện viết


Character: 1/7
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

蜥蜴の尻尾切り
thoái thác trách nhiệm bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới rồi bỏ rơi họ, hiện tượng tắc kè đứt đuôi để tự vệ
とかげのしっぽぎり
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠