Kanji
易
kanji character
dễ dàng
sẵn sàng
đơn giản
bói toán
bói toán
易 kanji-易 dễ dàng, sẵn sàng, đơn giản, bói toán, bói toán
易
Ý nghĩa
dễ dàng sẵn sàng đơn giản
Cách đọc
Kun'yomi
- やさしい
- やすい
On'yomi
- ぼう えき thương mại (quốc tế)
- こう えき thương mại
- ほごぼう えき bảo hộ mậu dịch
- よう い dễ dàng
- あん い dễ dàng
- かん い đơn giản
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
易 いdễ, dễ có xu hướng, có khuynh hướng... -
貿 易 thương mại (quốc tế), buôn bán quốc tế, nhập khẩu và xuất khẩu -
容 易 dễ dàng, đơn giản, dễ hiểu - た
易 いdễ dàng, đơn giản, nhẹ nhàng -
安 易 dễ dàng, đơn giản, thoải mái... -
容 易 いdễ dàng, đơn giản, nhẹ nhàng -
簡 易 đơn giản, giản lược, dễ dàng... -
易 phương pháp bói toán bằng que dài (được mô tả trong Kinh Dịch), Kinh Dịch -
易 しいdễ, đơn giản, dễ hiểu -
難 易 độ khó tương đối -
交 易 thương mại, buôn bán -
平 易 dễ hiểu, đơn giản, giản dị -
簡 易 保 険 bảo hiểm nhân thọ bưu điện -
保 護 貿 易 bảo hộ mậu dịch -
易 々dễ dàng, dễ dãi, một cách dễ dàng... -
気 易 いthoải mái, thân thiết, dễ tiếp cận... -
易 きsự dễ dàng, sự đơn giản -
易 学 nghiên cứu bói toán -
易 経 Kinh Dịch -
易 者 thầy bói, người bói toán -
易 易 dễ dàng, dễ dãi, một cách dễ dàng... -
生 易 しいđơn giản, dễ dàng -
易 断 bói toán, bói -
易 簀 cái chết của một học giả -
易 化 sự đơn giản hóa, sự tạo điều kiện, trở nên dễ dàng - なま
易 しいđơn giản, dễ dàng -
周 易 bói toán (dựa theo Kinh Dịch) -
不 易 tính bất biến, sự không thay đổi -
辟 易 chán ngấy, mệt mỏi, buồn chán... -
軽 易 dễ dàng, nhẹ nhàng, đơn giản