Kanji

尾

Ý nghĩa

đuôi phần cuối con (dùng để đếm cá)

Cách đọc

Kun'yomi

  • お ね sườn núi
  • お なが Chim ác là xanh (Cyanopica cyana)
  • お ひれ đuôi và vây

On'yomi

  • び よく đuôi máy bay
  • まつ び phần cuối
  • こう び giao phối (ở động vật)

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠