Kanji
尾
kanji character
đuôi
phần cuối
con (dùng để đếm cá)
sườn núi thấp
尾 kanji-尾 đuôi, phần cuối, con (dùng để đếm cá), sườn núi thấp
尾
Ý nghĩa
đuôi phần cuối con (dùng để đếm cá)
Cách đọc
Kun'yomi
- お ね sườn núi
- お なが Chim ác là xanh (Cyanopica cyana)
- お ひれ đuôi và vây
On'yomi
- び よく đuôi máy bay
- まつ び phần cuối
- こう び giao phối (ở động vật)
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
尾 đuôi (của động vật), đuôi (của diều, v.v.)... -
尻 尾 đuôi (của động vật), phần cuối, đầu mút -
尾 根 sườn núi -
尾 翼 đuôi máy bay, bộ phận đuôi, cụm đuôi -
末 尾 phần cuối -
交 尾 giao phối (ở động vật), ghép đôi, leo lên (động vật)... -
最 後 尾 cuối hàng, đuôi, phía sau... -
尾 行 theo dõi, bám đuôi, đi theo -
首 尾 đầu đuôi, từ đầu đến cuối, kết quả... -
語 尾 phần kết thúc của từ, cuối câu -
船 尾 đuôi tàu -
追 尾 theo dõi, truy đuổi, bám theo... -
尾 状 đuôi, thuộc đuôi -
尾 長 Chim ác là xanh (Cyanopica cyana), Đuôi dài -
尾 部 đuôi, phần đuôi -
尾 灯 đèn hậu, đèn sau, đèn đuôi -
尾 燈 đèn hậu, đèn sau, đèn đuôi -
尾 ひれđuôi và vây, thêm thắt (vào câu chuyện, tin đồn... -
尾 鰭 đuôi và vây, sự thêm thắt, sự phóng đại -
尾 ヒ レđuôi và vây, thêm thắt (vào câu chuyện, tin đồn... -
尾 びれđuôi và vây, sự thêm thắt, sự phóng đại -
尾 羽 đuôi và lông vũ -
尾 花 bông cỏ lau Nhật Bản -
尾 骨 xương cụt, xương đuôi -
尾 錠 khóa thắt lưng -
尾 籠 chuyện ngớ ngẩn, việc ngu ngốc, điều vô lý -
尾 篭 khiếm nhã, thô tục, bẩn thỉu... -
尾 けるtheo dõi, bám theo, đuôi theo... -
尾 肉 đuôi cá voi -
尾 肢 chân đuôi