Từ vựng
祗管打坐
しかんたざ
vocabulary vocab word
shikantaza
phép thiền chỉ ngồi yên tập trung cao độ mà không dính mắc vào đối tượng cụ thể nào
祗管打坐 祗管打坐 しかんたざ shikantaza, phép thiền chỉ ngồi yên tập trung cao độ mà không dính mắc vào đối tượng cụ thể nào
Ý nghĩa
shikantaza và phép thiền chỉ ngồi yên tập trung cao độ mà không dính mắc vào đối tượng cụ thể nào
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0