Kanji

Ý nghĩa

đánh đập

Cách đọc

Kun'yomi

  • うつ
  • うち あわせ cuộc họp chuẩn bị
  • うち つける đóng đinh (vào cái gì đó)
  • うち あわせる gõ vào nhau
  • ぶつ

On'yomi

  • げき cú đánh
  • さんてき tính toán
  • しゃ người đánh bóng
  • だーす

Luyện viết


Nét: 1/5

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.