Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
狙撃銃
そげきじゅー
vocabulary vocab word
súng bắn tỉa
狙撃銃
sogekijuu
狙撃銃
狙撃銃
そげきじゅー
súng bắn tỉa
そ
げ
き
じゅ
う
狙
撃
銃
そ
げ
き
じゅ
う
狙
撃
銃
そ
げ
き
じゅ
う
狙
撃
銃
Ý nghĩa
súng bắn tỉa
súng bắn tỉa
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
狙撃銃
súng bắn tỉa
そげきじゅう
狙
nhắm vào, tầm ngắm, bóng...
ねら.う, ねら.い, ソ
犭
chó, bộ thủ chó (số 94)
且
hơn nữa, cũng, thêm vào đó
か.つ, ショ, ソ
月
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
撃
đánh bại, tấn công, chiến thắng...
う.つ, ゲキ
軗
車
xe hơi
くるま, シャ
殳
thương (vũ khí), bộ thù (bộ thủ số 79)
また, ほこ, シュ
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
手
bàn tay
て, て-, シュ
銃
súng, vũ khí
つつ, ジュウ
金
vàng
かね, かな-, キン
充
phân bổ, lấp đầy
あ.てる, み.たす, ジュウ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
允
giấy phép, sự chân thành, sự cho phép
じょう, まこと.に, イン
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.