Kanji
狙
kanji character
nhắm vào
tầm ngắm
bóng
rình rập
狙 kanji-狙 nhắm vào, tầm ngắm, bóng, rình rập
狙
Ý nghĩa
nhắm vào tầm ngắm bóng
Cách đọc
Kun'yomi
- ねらう
- ねらい
On'yomi
- そ げき bắn tỉa
- そ げきへい xạ thủ bắn tỉa
- そ げきじゅう súng bắn tỉa
- しょ
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
狙 いmục tiêu (của mũi tên, v.v.), mục tiêu... -
狙 うnhắm vào (bằng vũ khí, v.v.), theo đuổi (ai đó hoặc cái gì đó)... -
狙 撃 bắn tỉa, săn bắn -
狙 い撃 ちbắn tỉa, nhắm bắn, bắn chính xác... -
狙 い打 ちbắn tỉa, nhắm bắn, bắn chính xác... -
狙 撃 兵 xạ thủ bắn tỉa, xạ thủ thiện xạ -
狙 い所 mục tiêu, mục đích -
狙 い目 cơ hội của mình, thời điểm thích hợp, mục tiêu... -
狙 撃 銃 súng bắn tỉa -
狙 撃 手 xạ thủ bắn tỉa -
狙 い通 りtheo đúng kế hoạch, như dự định, trúng mục tiêu -
狙 いどころmục tiêu, mục đích -
狙 いすますnhắm bắn cẩn thận -
狙 いどおりtheo đúng kế hoạch, như dự định, trúng mục tiêu -
狙 い澄 ますnhắm bắn cẩn thận - つけ
狙 うrình rập, theo dõi sát sao -
付 狙 うrình rập, theo dõi sát sao -
穴 狙 いđặt cược vào ngựa ít được đánh giá cao (trong đua ngựa, v.v.), chọn cửa cược có tỷ lệ thắng thấp... - ウケ
狙 いnhằm mục đích gây cười, cố gắng làm mọi người cười, diễn xuất chiều lòng khán giả... -
受 狙 いnhằm mục đích gây cười, cố gắng làm mọi người cười, diễn xuất chiều lòng khán giả... -
狙 いをつけるnhắm mục tiêu, đặt mục tiêu -
付 け狙 うrình rập, theo dõi sát sao -
附 け狙 うrình rập, theo dõi sát sao -
受 け狙 いnhằm mục đích gây cười, cố gắng làm mọi người cười, diễn xuất chiều lòng khán giả... -
狙 いを付 けるnhắm mục tiêu, đặt mục tiêu -
狙 いを定 めるnhắm mục tiêu, đặt mục tiêu, tập trung vào - ウ ケ を
狙 うnhắm vào tiếng cười, diễn cho khán giả thích - うけを
狙 うnhắm vào tiếng cười, diễn cho khán giả thích -
空 巣 狙 いtrộm cắp nhà trống, kẻ trộm nhà vắng chủ, trộm lén... -
車 上 狙 いtrộm cắp trên xe, ăn trộm đồ trong xe, lấy cắp tài sản trên xe hơi