Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
比較関係
ひかくかんけい
vocabulary vocab word
quan hệ so sánh
比較関係
hikakukankei
比較関係
比較関係
ひかくかんけい
quan hệ so sánh
ひ
か
く
か
ん
け
い
比
較
関
係
ひ
か
く
か
ん
け
い
比
較
関
係
ひ
か
く
か
ん
け
い
比
較
関
係
Ý nghĩa
quan hệ so sánh
quan hệ so sánh
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
比較関係
quan hệ so sánh
ひかくかんけい
比
so sánh, cuộc đua, tỷ lệ...
くら.べる, ヒ
匕
thìa, bộ thủ thìa (bộ 21)
さじ, ヒ
較
tương phản, so sánh
くら.べる, カク, コウ
車
xe hơi
くるま, シャ
交
giao lưu, pha trộn, kết giao...
まじ.わる, まじ.える, コウ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
父
cha
ちち, フ
関
sự kết nối, rào cản, cổng kết nối...
せき, -ぜき, カン
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
关
cửa ải biên giới, đóng lại, mối quan hệ
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
係
người phụ trách, mối liên hệ, nhiệm vụ...
かか.る, かかり, ケイ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
系
dòng dõi, hệ thống
ケイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
糸
sợi chỉ
いと, シ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.