Kanji

較

Ý nghĩa

tương phản và so sánh

Cách đọc

Kun'yomi

  • くらべる

On'yomi

  • ひ かく sự so sánh
  • ひ かく てき tương đối
  • かく さ khoảng cách
  • こう せい hiệu đính
  • こう りょう sự so sánh

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠