Từ vựng
ぎょうむぼうがい業務妨害 ぎょうむぼうがい業務妨害 ぎょうむぼうがい業務妨害

Ý nghĩa

cản trở công việc gây trở ngại cho hoạt động kinh doanh và can thiệp vào nhiệm vụ của người khác

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

業務妨害
cản trở công việc, gây trở ngại cho hoạt động kinh doanh, can thiệp vào nhiệm vụ của người khác
ぎょうむぼうがい
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠