Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
晒菜升麻
さらしなしょーま
vocabulary vocab word
cây bạch chỉ đơn
晒菜升麻
sarashinashooma
晒菜升麻
晒菜升麻
さらしなしょーま
cây bạch chỉ đơn
さ
ら
し
な
しょ
う
ま
晒
菜
升
麻
さ
ら
し
な
しょ
う
ま
晒
菜
升
麻
さ
ら
し
な
しょ
う
ま
晒
菜
升
麻
Ý nghĩa
cây bạch chỉ đơn
cây bạch chỉ đơn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
さらしなしょうま
cây bạch chỉ đơn
Phân tích thành phần
晒菜升麻
cây bạch chỉ đơn
さらしなしょうま
晒
tẩy trắng, tinh luyện, phơi bày...
さら.す, さらし, サイ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
西
( 襾 )
phương tây, Tây Ban Nha
にし, セイ, サイ
菜
rau, món ăn kèm, rau xanh
な, サイ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
采
xúc xắc, hình thức, diện mạo...
と.る, いろどり, サイ
爫
bộ móng vuốt (số 87)
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
升
hộp đong, 1, 8 lít
ます, ショウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
十
mười
とお, と, ジュウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
麻
cây gai dầu, cây lanh, tê
あさ, マ, マア
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
林
rừng nhỏ, khu rừng
はやし, リン
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.