Kanji
升
kanji character
hộp đong
1
8 lít
升 kanji-升 hộp đong, 1,8 lít
升
Ý nghĩa
hộp đong 1 và 8 lít
Cách đọc
Kun'yomi
- ます め đơn vị đo
- ます せき ghế ngồi kiểu hộp trên chiếu tatami dành cho bốn người trong sumo, kabuki, v.v.
- ます がた hình vuông
On'yomi
- いっ しょう びん chai một shō (khoảng 1,8 lít)
- いっ しょう もち bánh gạo lớn (thường dùng trong nghi lễ)
- いぬ しょう ま cây thảo dược Nhật Bản (Cimicifuga biternata)
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
升 dụng cụ đo lường, hộp đong, đơn vị đo... -
升 目 đơn vị đo, ô vuông, ô trống -
升 席 ghế ngồi kiểu hộp trên chiếu tatami dành cho bốn người trong sumo, kabuki, v.v. -
升 形 hình vuông, đầu cột vuông, sân tập trung quân giữa hai cổng thành -
升 酒 rượu sake đựng trong hộp gỗ nhỏ, rượu sake bán trong hộp gỗ nhỏ -
升 組 khung vuông (trong nhà, đền, bình phong... -
升 割 phá băng và chạy bàn trong bi-a (9 bóng, 8 bóng, v.v.) -
升 売 りbán theo thể tích (đặc biệt dùng hộp gỗ masu truyền thống) - ひと
升 một shō (khoảng 1, 8 lít) -
升 組 みkhung vuông (trong nhà, đền, bình phong... -
犬 升 麻 cây thảo dược Nhật Bản (Cimicifuga biternata) -
蓮 華 升 麻 hoa mao lương giả (Anemonopsis macrophylla) -
晒 菜 升 麻 cây bạch chỉ đơn -
更 科 升 麻 cây bạch chỉ đơn -
泡 盛 升 麻 Cây thiên môn đông Nhật Bản, Cây râu hươu giả -
一 升 một shō (khoảng 1, 8 lít) -
一 升 瓶 chai một shō (khoảng 1, 8 lít) -
一 升 びんchai một shō (khoảng 1, 8 lít) -
一 升 ビ ンchai một shō (khoảng 1, 8 lít) -
一 升 壜 chai một shō (khoảng 1, 8 lít) -
一 升 餅 bánh gạo lớn (thường dùng trong nghi lễ)