Kanji
采
kanji character
xúc xắc
hình thức
diện mạo
lấy
thu thập
màu sắc
采 kanji-采 xúc xắc, hình thức, diện mạo, lấy, thu thập, màu sắc
采
Ý nghĩa
xúc xắc hình thức diện mạo
Cách đọc
Kun'yomi
- とる
- いろどり
On'yomi
- のう さい lễ vật đính hôn
- かっ さい tiếng hoan hô
- さい xúc xắc
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
納 采 lễ vật đính hôn -
采 xúc xắc, con xúc xắc -
喝 采 tiếng hoan hô, tràng pháo tay, sự tán thưởng... -
采 配 gậy chỉ huy, mệnh lệnh, chỉ huy... -
采 幣 gậy chỉ huy, mệnh lệnh, chỉ huy... -
采 女 thị nữ (theo chế độ luật lệnh) -
風 采 vẻ ngoài, dáng vẻ, thần thái... -
采 の目 chấm trên xúc xắc, hạt lập phương nhỏ (thức ăn), con xúc xắc... -
文 采 văn chương trau chuốt, biện pháp tu từ, nét văn chương bay bổng... -
神 采 vẻ ngoài xuất chúng, dung mạo phi phàm, tâm hồn và ngoại hình -
采 女 司 Cơ quan quản lý cung nữ (theo hệ thống luật lệnh) -
采 女 正 Giám đốc Văn phòng Cung nữ (theo hệ thống luật lệnh) -
采 女 佑 quan chức cao cấp trong Văn phòng Cung nữ (theo hệ thống luật lệnh ritsuryō) -
采 振 木 Cây sơn trà châu Á (Amelanchier asiatica), Cây mận tía, Cây mận tháng sáu... -
采 配 蘭 Lan Cremastra appendiculata -
采 配 を振 るchỉ huy, điều khiển, nắm quyền chỉ huy -
采 は投 げられたván đã đóng thuyền, không còn đường lui, đã lỡ dở rồi -
拍 手 喝 采 vỗ tay và reo hò, tiếng vỗ tay hoan hô -
采 配 を振 るうvung gậy chỉ huy, lắc gậy điều khiển, lãnh đạo... -
喝 采 を送 るvỗ tay tán thưởng, cổ vũ -
風 采 があがらないngoại hình kém, trông không ấn tượng, vẻ ngoài tầm thường... -
喝 采 をおくるvỗ tay tán thưởng, cổ vũ -
風 采 が上 がらないngoại hình kém, trông không ấn tượng, vẻ ngoài tầm thường... -
采 六 người vùng Kansai