Từ vựng
情状酌量
じょうじょうしゃくりょう
vocabulary vocab word
xem xét tình tiết giảm nhẹ
情状酌量 情状酌量 じょうじょうしゃくりょう xem xét tình tiết giảm nhẹ
Ý nghĩa
xem xét tình tiết giảm nhẹ
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
情状酌量
xem xét tình tiết giảm nhẹ
じょうじょうしゃくりょう
酌
phục vụ rượu tại quầy bar, rót rượu sake, chủ nhà (trong bữa tiệc)...
く.む, シャク