Từ vựng
じょ じょ じょ

Ý nghĩa

rò rỉ thông tin vi phạm dữ liệu

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

情報漏洩
rò rỉ thông tin, vi phạm dữ liệu
じょうほうろうえい
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.