Kanji

洩

Ý nghĩa

rò rỉ và thoát ra

Cách đọc

Kun'yomi

  • もらす
  • のびる
  • もれる

On'yomi

  • ろう えい rò rỉ (thông tin, bí mật)
  • ろう えい でんりゅう dòng điện rò rỉ
  • ひみつろう えい tiết lộ bí mật
  • せつ

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠