Kanji
洩
kanji character
rò rỉ
thoát ra
洩 kanji-洩 rò rỉ, thoát ra
洩
Ý nghĩa
rò rỉ và thoát ra
Cách đọc
Kun'yomi
- もらす
- のびる
- もれる
On'yomi
- ろう えい rò rỉ (thông tin, bí mật)
- ろう えい でんりゅう dòng điện rò rỉ
- ひみつろう えい tiết lộ bí mật
- せつ
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
洩 るrò rỉ, cạn kiệt -
洩 れるrò rỉ ra, thoát ra, lọt qua... -
洩 らすlàm rò rỉ, làm lọt ra (ví dụ: ánh sáng), làm lộ ra (bí mật)... -
漏 洩 rò rỉ (thông tin, bí mật), tiết lộ... -
洩 れrò rỉ, sự rò rỉ, sự bỏ sót... -
洩 れ聞 くnghe lỏm, nghe qua người khác, nghe đồn... -
葉 洩 日 ánh nắng xuyên qua kẽ lá -
秘 密 漏 洩 tiết lộ bí mật, rò rỉ bí mật -
軍 機 漏 洩 tiết lộ bí mật quân sự -
機 密 漏 洩 rò rỉ bí mật nhà nước, tiết lộ thông tin mật -
情 報 漏 洩 rò rỉ thông tin, vi phạm dữ liệu -
木 洩 れ日 ánh nắng xuyên qua tán lá -
木 洩 れ陽 ánh nắng xuyên qua tán lá -
葉 洩 れ日 ánh nắng xuyên qua kẽ lá -
聞 き洩 らすkhông nghe thấy, bỏ lỡ -
書 き洩 らすquên viết, bỏ sót (do nhầm lẫn), thiếu sót -
例 に洩 れずkhông ngoại lệ, không có ngoại lệ nào, luôn như vậy -
討 ち洩 らすđể (kẻ thù) trốn thoát, không giết được -
漏 洩 電 流 dòng điện rò rỉ -
秘 密 漏 洩 罪 tội tiết lộ bí mật nhà nước, tội tiết lộ thông tin an ninh quốc gia - ご
多 分 に洩 れずnhư thường lệ, giống như mọi người -
天 機 を洩 らすtiết lộ bí mật trọng đại -
口 吻 を洩 らすbộc lộ cảm xúc, ám chỉ, gợi ý... -
御 多 分 に洩 れずnhư thường lệ, giống như mọi người