Từ vựng
てんからふったかちからわいた天から降ったか地から湧いたかか てんからふったかちからわい天から降ったか地から湧いたかたか てんからふったかちからわ天から降ったか地から湧いたかいたか

Ý nghĩa

xuất hiện bất ngờ không rõ từ đâu và như từ trên trời rơi xuống hoặc từ dưới đất chui lên

Luyện viết


Character: 1/14
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠