Kanji

降

Ý nghĩa

xuống kết tủa rơi

Cách đọc

Kun'yomi

  • おりる
  • おろす
  • ふる
  • ふり しきる rơi liên tục (mưa, tuyết, v.v.)
  • ふり そそぐ mưa như trút nước
  • ふり つもる rơi xuống và chất đống (ví dụ: tuyết)
  • くだる
  • くだす

On'yomi

  • い こう từ đó trở đi
  • か こう sự giảm xuống
  • こう ふく đầu hàng
  • ご

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠