Từ vựng
降ろす
おろす
vocabulary vocab word
hạ xuống
kéo xuống
hạ thấp (tay
cờ
cửa cuốn
v.v.)
thả (neo
rèm
v.v.)
xõa tóc
hạ thủy (thuyền)
thả khách xuống
cho xuống
dỡ hàng (hàng hóa
xe tải
v.v.)
bốc dỡ
xả hàng
rút tiền
dùng lần đầu
mặc lần đầu
cắt bỏ
lọc xương (cá)
bào (ví dụ củ cải)
tỉa cành
cách chức
loại bỏ
bỏ rơi
dọn bàn
dọn đồ cúng
truyền lại (ví dụ quần áo cũ)
trao lại
tống khứ (ví dụ giun)
phá thai
triệu hồi (linh hồn)
gọi xuống
降ろす 降ろす おろす hạ xuống, kéo xuống, hạ thấp (tay, cờ, cửa cuốn, v.v.), thả (neo, rèm, v.v.), xõa tóc, hạ thủy (thuyền), thả khách xuống, cho xuống, dỡ hàng (hàng hóa, xe tải, v.v.), bốc dỡ, xả hàng, rút tiền, dùng lần đầu, mặc lần đầu, cắt bỏ, lọc xương (cá), bào (ví dụ củ cải), tỉa cành, cách chức, loại bỏ, bỏ rơi, dọn bàn, dọn đồ cúng, truyền lại (ví dụ quần áo cũ), trao lại, tống khứ (ví dụ giun), phá thai, triệu hồi (linh hồn), gọi xuống
Ý nghĩa
hạ xuống kéo xuống hạ thấp (tay
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0