Từ vựng
君父の讐は倶に天を戴かず
くんぷのあだわともにてんをいただかず
vocabulary vocab word
không muốn sống chung trời đất với kẻ thù của cha hoặc chúa tể
sẵn sàng hy sinh mạng sống để trả thù cho cha hoặc chúa tể
君父の讐は倶に天を戴かず 君父の讐は倶に天を戴かず くんぷのあだわともにてんをいただかず không muốn sống chung trời đất với kẻ thù của cha hoặc chúa tể, sẵn sàng hy sinh mạng sống để trả thù cho cha hoặc chúa tể
Ý nghĩa
không muốn sống chung trời đất với kẻ thù của cha hoặc chúa tể và sẵn sàng hy sinh mạng sống để trả thù cho cha hoặc chúa tể
Luyện viết
Character: 1/12
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
君父の讐は倶に天を戴かず
không muốn sống chung trời đất với kẻ thù của cha hoặc chúa tể, sẵn sàng hy sinh mạng sống để trả thù cho cha hoặc chúa tể
くんぷのあだはともにてんをいただかず