Từ vựng
くんぷのあだはともにてんをいただかず君父の讐は倶に天を戴かず くんぷのあだはともにてんをいただかず君父の讐は倶に天を戴かず くんぷのあだはともにてんをいただか君父の讐は倶に天を戴かずず

Ý nghĩa

không muốn sống chung trời đất với kẻ thù của cha hoặc chúa tể và sẵn sàng hy sinh mạng sống để trả thù cho cha hoặc chúa tể

Luyện viết


Character: 1/12
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

君父の讐は倶に天を戴かず
không muốn sống chung trời đất với kẻ thù của cha hoặc chúa tể, sẵn sàng hy sinh mạng sống để trả thù cho cha hoặc chúa tể
くんぷのあだはともにてんをいただかず
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠