Kanji
讐
kanji character
kẻ thù
sự trả thù
讐 kanji-讐 kẻ thù, sự trả thù
讐
Ý nghĩa
kẻ thù và sự trả thù
Cách đọc
Kun'yomi
- あだ kẻ thù
- くんぷの あだ はともにてんをいただかず không muốn sống chung trời đất với kẻ thù của cha hoặc chúa tể
- むくいる
- あたる
On'yomi
- ふく しゅう sự trả thù
- おん しゅう yêu và ghét
- ふく しゅう げき bi kịch trả thù
Luyện viết
Nét: 1/23
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
復 讐 sự trả thù -
讐 kẻ thù, đối thủ, mối thù... -
恩 讐 yêu và ghét -
怨 讐 sự oán hận, lòng căm thù, mối thù hận... -
復 讐 劇 bi kịch trả thù -
復 讐 心 lòng thù hận, ý định trả thù -
復 讐 戦 trận tái đấu -
復 讐 者 người báo thù, kẻ trả thù -
復 讐 の念 ý muốn trả thù - ナーズの
復 讐 Sự Trả Thù Của Những Kẻ Mọt Sách (phim 1984) -
君 父 の讐 は倶 に天 を戴 かずkhông muốn sống chung trời đất với kẻ thù của cha hoặc chúa tể, sẵn sàng hy sinh mạng sống để trả thù cho cha hoặc chúa tể