Kanji

Ý nghĩa

kẻ thù sự trả thù

Cách đọc

Kun'yomi

  • あだ kẻ thù
  • くんぷの あだ はともにてんをいただかず không muốn sống chung trời đất với kẻ thù của cha hoặc chúa tể
  • むくいる
  • あたる

On'yomi

  • ふく しゅう sự trả thù
  • おん しゅう yêu và ghét
  • ふく しゅう げき bi kịch trả thù

Luyện viết


Nét: 1/23
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.