Kanji
倶
kanji character
cả hai
cùng nhau
giống nhau
倶 kanji-倶 cả hai, cùng nhau, giống nhau
倶
Ý nghĩa
cả hai cùng nhau và giống nhau
Cách đọc
Kun'yomi
- ともに
On'yomi
- ぐ す đi kèm
- ぐ はつ sự đồng thời xảy ra
- ぐ する đi kèm
- く らぶ câu lạc bộ
- ふァん く らぶ câu lạc bộ người hâm mộ
- く しゃ Giáo phái Phật giáo khởi nguồn từ thế kỷ thứ bảy
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
倶 にcùng nhau, chung, đồng thời... -
倶 楽 部 câu lạc bộ, hội, nhóm nữ sinh... -
倶 樂 部 câu lạc bộ, hội, nhóm nữ sinh... -
倶 すđi kèm, theo sau, tập hợp (các vật dụng cần thiết)... - ファン
倶 楽 部 câu lạc bộ người hâm mộ -
倶 者 Giáo phái Phật giáo khởi nguồn từ thế kỷ thứ bảy -
倶 発 sự đồng thời xảy ra -
倶 するđi kèm, theo sau, tập hợp (các vật dụng cần thiết)... -
倶 舎 宗 Tông Câu Xá -
倶 伎 羅 Tu hú châu Á (Eudynamys scolopacea), Cu cu nhỏ (Cuculus poliocephalus) -
倶 利 迦 羅 Kulika, hóa thân của Acala dưới dạng một con rồng quấn quanh và nuốt chửng đầu kiếm dựng đứng, được bao quanh bởi ngọn lửa -
倶 梨 伽 羅 Kulika, hóa thân của Acala dưới dạng một con rồng quấn quanh và nuốt chửng đầu kiếm dựng đứng, được bao quanh bởi ngọn lửa -
不 倶 戴 天 không đội trời chung, kẻ thù không đội trời chung, kẻ thù không thể hòa giải -
倶 利 迦 羅 紋 紋 hình xăm (đặc biệt là hình rồng cuộn quanh và nuốt lưỡi kiếm dựng đứng, được bao quanh bởi ngọn lửa), người có hình xăm -
倶 梨 伽 羅 紋 紋 hình xăm (đặc biệt là hình rồng cuộn quanh và nuốt lưỡi kiếm dựng đứng, được bao quanh bởi ngọn lửa), người có hình xăm -
倶 利 伽 羅 紋 紋 hình xăm (đặc biệt là hình rồng cuộn quanh và nuốt lưỡi kiếm dựng đứng, được bao quanh bởi ngọn lửa), người có hình xăm -
倶 梨 迦 羅 紋 紋 hình xăm (đặc biệt là hình rồng cuộn quanh và nuốt lưỡi kiếm dựng đứng, được bao quanh bởi ngọn lửa), người có hình xăm -
倶 利 伽 羅 もんもんhình xăm (đặc biệt là hình rồng cuộn quanh và nuốt lưỡi kiếm dựng đứng, được bao quanh bởi ngọn lửa), người có hình xăm -
倶 利 迦 羅 紋 々hình xăm (đặc biệt là hình rồng cuộn quanh và nuốt lưỡi kiếm dựng đứng, được bao quanh bởi ngọn lửa), người có hình xăm -
倶 梨 伽 羅 紋 々hình xăm (đặc biệt là hình rồng cuộn quanh và nuốt lưỡi kiếm dựng đứng, được bao quanh bởi ngọn lửa), người có hình xăm -
倶 利 伽 羅 紋 々hình xăm (đặc biệt là hình rồng cuộn quanh và nuốt lưỡi kiếm dựng đứng, được bao quanh bởi ngọn lửa), người có hình xăm -
倶 梨 迦 羅 紋 々hình xăm (đặc biệt là hình rồng cuộn quanh và nuốt lưỡi kiếm dựng đứng, được bao quanh bởi ngọn lửa), người có hình xăm -
倶 利 迦 羅 竜 王 Long Vương Kulika, hóa thân của Bất Động Minh Vương dưới dạng một con rồng quấn quanh và nuốt lưỡi kiếm dựng đứng, được bao quanh bởi ngọn lửa - カントリー
倶 楽 部 câu lạc bộ đồng quê - カンツリー
倶 楽 部 câu lạc bộ đồng quê - ゴルフ
倶 楽 部 gậy đánh gôn, câu lạc bộ gôn - スポーツ
倶 楽 部 phòng tập thể dục, câu lạc bộ thể thao - デート
倶 楽 部 câu lạc bộ hẹn hò - テニス
倶 楽 部 câu lạc bộ quần vợt - ヨット
倶 楽 部 câu lạc bộ du thuyền, câu lạc bộ thuyền buồm