Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
凋残
ちょうざん
vocabulary vocab word
bị tàn phá
khô héo
凋残
chouzan
凋残
凋残
ちょうざん
bị tàn phá, khô héo
ちょ
う
ざ
ん
凋
残
ちょ
う
ざ
ん
凋
残
ちょ
う
ざ
ん
凋
残
Ý nghĩa
bị tàn phá
và
khô héo
bị tàn phá, khô héo
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
凋残
bị tàn phá, khô héo
ちょうざん
凋
khô héo, rũ xuống, què quặt
しぼ.む, チョウ
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
周
chu vi, vòng, vòng đua
まわ.り, シュウ
用
sử dụng, công việc, dịch vụ...
もち.いる, ヨウ
口
miệng
くち, コウ, ク
残
phần còn lại, thức ăn thừa, số dư
のこ.る, のこ.す, ザン
歹
xương khô, xấu, sai...
ガツ, ガチ, タイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
夕
buổi tối
ゆう, セキ
戋
( 戔 )
三
ba
み, み.つ, サン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
戈
kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội...
ほこ, ほこづくり, カ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
三
ba
み, み.つ, サン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.