Kanji
凋
kanji character
khô héo
rũ xuống
què quặt
凋 kanji-凋 khô héo, rũ xuống, què quặt
凋
Ý nghĩa
khô héo rũ xuống và què quặt
Cách đọc
Kun'yomi
- しぼむ
On'yomi
- ちょう ざん bị tàn phá
- ちょう じん sự héo tàn
- ちょう らく suy tàn
Luyện viết
Nét: 1/10