Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
円鑿方枘
えんさくほーぜい
vocabulary vocab word
như đũa mốc chọc mâm son
円鑿方枘
ensakuhoozei
円鑿方枘
円鑿方枘
えんさくほーぜい
như đũa mốc chọc mâm son
true
え
ん
さ
く
ほ
ー
ぜ
い
円
鑿
方
枘
え
ん
さ
く
ほ
ー
ぜ
い
円
鑿
方
枘
え
ん
さ
く
ほ
ー
ぜ
い
円
鑿
方
枘
Ý nghĩa
như đũa mốc chọc mâm son
như đũa mốc chọc mâm son
Phân tích thành phần
円鑿方枘
như đũa mốc chọc mâm son
えんさくほうぜい
円
hình tròn, yên, tròn
まる.い, まる, エン
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
鑿
cái đục
のみ, うが.つ, サク
𣫞
當
( CDP-8DD3 )
chịu, nhận, đảm nhận...
あ.たる, あ.てる, トウ
丵
dày (cỏ)
くさのむらがり, サク
业
𢆉
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
干
khô, khô cạn, rút xuống...
ほ.す, ほ.し-, カン
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
十
mười
とお, と, ジュウ
臼
cối giã
うす, うすづ.く, キュウ
殳
thương (vũ khí), bộ thù (bộ thủ số 79)
また, ほこ, シュ
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
金
vàng
かね, かな-, キン
方
hướng, người, phương án
かた, -かた, ホウ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
枘
tay cầm của dụng cụ, mộng, răng của bánh răng
せん, ほぞ, ゼイ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
內
bên trong, trong, trong khi (ví dụ: còn trẻ)...
ない
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.