Kanji
當
kanji character
chịu
nhận
đảm nhận
đúng đắn
當 kanji-當 chịu, nhận, đảm nhận, đúng đắn
當
Ý nghĩa
chịu nhận đảm nhận
Cách đọc
Kun'yomi
- あたる
- あてる
- まさに
On'yomi
- ほん とう sự thật
- ほん とう に thật sự
- べん とう cơm hộp
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
本 當 sự thật, thực tế, hiện thực... -
辨 當 cơm hộp, hộp cơm Nhật Bản -
弁 當 cơm hộp, hộp cơm Nhật Bản -
本 當 にthật sự, thực sự -
瓦 當 nắp trang trí của ngói diềm mái -
石 敢 當 ishigantō, bia đá khắc chữ "ishigantō" đặt ở ngã tư, tường đá... -
當 十 錢 loại tiền đồng Trung Quốc được phát hành lần đầu dưới thời Hoàng đế Nguyên của triều đại Lương Nam, có giá trị tương đương mười đồng tiền sắt