Từ vựng
石敢當
いしがんとー
vocabulary vocab word
ishigantō
bia đá khắc chữ "ishigantō" đặt ở ngã tư
tường đá
v.v. tại nam Kyūshū và Okinawa để xua đuổi tà ma; có nguồn gốc từ phong tục Trung Quốc
石敢當 石敢當 いしがんとー ishigantō, bia đá khắc chữ "ishigantō" đặt ở ngã tư, tường đá, v.v. tại nam Kyūshū và Okinawa để xua đuổi tà ma; có nguồn gốc từ phong tục Trung Quốc
Ý nghĩa
ishigantō bia đá khắc chữ "ishigantō" đặt ở ngã tư tường đá
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0