Từ vựng
きょうかんせいしゅうち共感性羞恥 きょうかんせいしゅうち共感性羞恥 きょうかんせいしゅうち共感性羞恥

Ý nghĩa

xấu hổ thay ngượng hộ và ngại thay

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

共感性羞恥
xấu hổ thay, ngượng hộ, ngại thay
きょうかんせいしゅうち
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠