Kanji
羞
kanji character
cảm thấy xấu hổ
羞 kanji-羞 cảm thấy xấu hổ
羞
Ý nghĩa
cảm thấy xấu hổ
Cách đọc
Kun'yomi
- はじる
- すすめる
- はずかしい
On'yomi
- しゅう ち sự e thẹn
- しゅう めい sợ ánh sáng
- しゅう お xấu hổ và ghét bỏ cái ác
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
羞 sự xấu hổ, sự ngượng ngùng, sự ô nhục -
羞 しいxấu hổ, ngượng ngùng, hổ thẹn... -
羞 じるcảm thấy xấu hổ -
羞 かしいxấu hổ, ngượng ngùng, hổ thẹn... -
羞 ずかしいxấu hổ, ngượng ngùng, hổ thẹn... -
羞 いsự e thẹn -
羞 じらうcảm thấy ngượng ngùng, e thẹn, đỏ mặt -
羞 恥 sự e thẹn, sự rụt rè, sự xấu hổ -
羞 らいsự e thẹn -
羞 じらいsự e thẹn -
羞 むngại ngùng, e thẹn, tỏ ra xấu hổ -
羞 明 sợ ánh sáng -
羞 悪 xấu hổ và ghét bỏ cái ác -
羞 恥 むngại ngùng, e thẹn, tỏ ra xấu hổ -
嬌 羞 e lệ và duyên dáng -
含 羞 sự e thẹn -
羞 恥 心 sự nhút nhát, sự xấu hổ -
含 羞 むngại ngùng, e thẹn, tỏ ra xấu hổ -
羞 月 閉 花 vẻ đẹp tuyệt thế giai nhân, sắc đẹp làm trăng thẹn hoa nhường -
羞 花 閉 月 vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành, sắc đẹp làm hoa thẹn trăng thua -
含 羞 草 cây xấu hổ, cây trinh nữ, cây mắc cỡ -
閉 月 羞 花 vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành, sắc đẹp tuyệt trần, vẻ đẹp làm trăng thẹn hoa ngại -
共 感 性 羞 恥 xấu hổ thay, ngượng hộ, ngại thay -
沈 魚 落 雁 閉 月 羞 花 vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành, sắc đẹp làm cá chìm chim sa