Từ vựng
きょうどうそかい共同租界 きょうどうそかい共同租界 きょうどうそかい共同租界

Ý nghĩa

khu nhượng địa chung (ví dụ: Khu định cư quốc tế Thượng Hải)

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠