Kanji
租
kanji character
thuế quan
thuế hoa màu
sự vay mượn
租 kanji-租 thuế quan, thuế hoa màu, sự vay mượn
租
Ý nghĩa
thuế quan thuế hoa màu và sự vay mượn
Cách đọc
On'yomi
- そ ぜい thuế
- そ かい nhượng địa
- そ thuế lúa gạo (theo hệ thống luật lệnh)
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
租 税 thuế, việc đánh thuế -
租 thuế lúa gạo (theo hệ thống luật lệnh), thuế đánh vào lúa gạo, thuế ruộng lúa... -
租 界 nhượng địa, khu định cư -
租 借 sự thuê đất đai (lãnh thổ) -
公 租 thuế công -
地 租 thuế đất -
年 租 thuế hàng năm -
免 租 miễn thuế -
田 租 thuế ruộng đất, thuế lúa -
貢 租 thuế hàng năm, cống nạp -
租 借 地 lãnh thổ cho thuê, nhượng địa nước ngoài -
租 借 権 quyền thuê -
租 庸 調 lao dịch, thuế bằng hiện vật hoặc dịch vụ (theo chế độ luật lệnh) -
租 税 負 担 gánh nặng thuế -
租 税 転 嫁 chuyển dịch thuế, dịch chuyển thuế -
租 税 条 約 hiệp định thuế, hiệp định thuế song phương -
租 税 回 避 tránh thuế -
免 租 地 đất miễn thuế -
輸 租 田 ruộng phải nộp thuế (theo chế độ lệnh chế) -
租 税 の帰 着 tác động của thuế, ảnh hưởng của thuế -
租 税 避 難 地 thiên đường thuế -
租 税 回 避 地 thiên đường thuế -
公 租 公 課 thuế và các khoản phí công -
共 同 租 界 khu nhượng địa chung (ví dụ: Khu định cư quốc tế Thượng Hải) -
専 管 租 界 nhượng địa do một nước quản lý (ở Trung Quốc) -
不 輸 租 田 ruộng lúa miễn thuế (theo chế độ luật lệnh) -
租 税 特 別 措 置 法 Luật về Biện pháp Đặc biệt liên quan đến Thuế -
上 海 共 同 租 界 Khu định cư quốc tế Thượng Hải