Từ vựng
じごしょうだく事後承諾 じごしょうだく事後承諾 じごしょうだく事後承諾

Ý nghĩa

sự chấp thuận sau khi sự việc đã xảy ra

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

事後承諾
sự chấp thuận sau khi sự việc đã xảy ra
じごしょうだく
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠