Kanji
諾
kanji character
sự đồng ý
sự tán thành
sự thỏa thuận
諾 kanji-諾 sự đồng ý, sự tán thành, sự thỏa thuận
諾
Ý nghĩa
sự đồng ý sự tán thành và sự thỏa thuận
Cách đọc
On'yomi
- しょう だく sự đồng ý
- きょ だく sự đồng ý
- じゅ だく sự chấp nhận
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
承 諾 sự đồng ý, sự chấp thuận, sự chấp nhận... -
許 諾 sự đồng ý, sự chấp thuận, sự phê chuẩn... -
受 諾 sự chấp nhận -
快 諾 sự đồng ý ngay lập tức -
諾 sự đồng ý, sự tán thành, Na Uy -
諾 否 đồng ý hoặc từ chối, có hoặc không, quyết định chấp nhận hoặc khước từ... -
内 諾 sự đồng ý không chính thức, sự đồng ý riêng tư -
応 諾 sự đồng ý, sự tuân thủ -
諾 々ngoan ngoãn, phục tùng, thuần phục... -
諾 うđồng ý, tán thành, chấp thuận... -
諾 威 Na Uy -
諾 諾 ngoan ngoãn, phục tùng, thuần phục... -
諾 足 nước kiệu (trong cưỡi ngựa) -
諾 約 đồng ý với đơn xin ký kết hợp đồng -
諾 するđồng ý với, tán thành -
然 諾 sự đồng ý, lời hứa đồng ý -
黙 諾 sự đồng ý ngầm -
即 諾 sự đồng ý ngay lập tức -
約 諾 thỏa thuận, lời hứa -
日 諾 Nhật Bản và Na Uy -
認 諾 sự thừa nhận của bị đơn về tính đúng đắn trong vụ kiện của nguyên đơn, sự thừa nhận nghĩa vụ (trong tố tụng) -
肯 諾 sự đồng ý, sự tán thành -
諾 約 者 người hứa, bên cam kết -
不 承 諾 sự phản đối, sự bất đồng, sự không tán thành... -
伊 弉 諾 Izanagi, thần nam đã sinh ra Nhật Bản và các vị thần mặt trời, mặt trăng... -
承 諾 書 thư chấp thuận, thư đồng ý -
代 諾 者 người đại diện theo pháp luật, người giám hộ theo pháp luật -
受 諾 側 bên chấp nhận, người dùng SS chấp nhận -
唯 々諾 々ngoan ngoãn, phục tùng, dễ bảo... -
事 後 承 諾 sự chấp thuận sau khi sự việc đã xảy ra