Kanji
鶏
kanji character
gà
鶏 kanji-鶏 gà
鶏
Ý nghĩa
gà
Cách đọc
Kun'yomi
- にわとり ごや chuồng gà
- やき とり yakitori
- とり にく thịt gà
- とり さし thịt gà sống thái lát
On'yomi
- よう けい nuôi gia cầm
- けい らん trứng gà
- けい しゃ chuồng gia cầm
Luyện viết
Nét: 1/19
Từ phổ biến
-
鶏 chim, thịt gia cầm (đặc biệt là thịt gà), gia cầm... -
焼 鶏 yakitori, thịt gà (hoặc đôi khi thịt bò hoặc nội tạng lợn) nướng xiên que, chim nướng xiên (đặc biệt là chim sẻ)... -
焼 き鶏 yakitori, thịt gà (hoặc đôi khi thịt bò hoặc nội tạng lợn) nướng xiên que, chim nướng xiên (đặc biệt là chim sẻ)... -
鶏 肉 thịt gà, gia cầm, thịt gia cầm... -
養 鶏 nuôi gia cầm, chăn nuôi gia cầm, nuôi gà -
鶏 卵 trứng gà -
鶏 魚 cá hường ba sọc, cá hường vạch ba -
鶏 舎 chuồng gia cầm -
鶏 頭 mào gà bạc (Celosia argentea, đặc biệt là mào gà mào, Celosia argentea var. cristata) -
鶏 鳴 tiếng gà gáy, tiếng gà trống gáy, gà gáy... -
鶏 冠 mào gà, mào, mào lông -
鶏 口 miệng gà, thủ lĩnh nhóm nhỏ -
鶏 群 đàn gà -
鶏 糞 phân gia cầm, phân gà -
鶏 ふんphân gia cầm, phân gà -
鶏 刺 thịt gà sống thái lát, sashimi gà, bẫy chim bằng cần dính... -
鶏 がらxương gà, khung xương gà -
鶏 ガラxương gà, khung xương gà -
鶏 殻 xương gà, khung xương gà -
鶏 皮 da gà (đặc biệt trong nấu ăn), da gia cầm -
鶏 足 đùi gà -
鶏 鍋 gà nấu chảo với rau củ -
鶏 眼 chai chân, mắt gà -
鶏 姦 quan hệ tình dục đồng giới nam, giao hợp qua đường hậu môn, thông dâm -
鶏 飯 cơm gà -
鶏 蜱 bọ mạt gà (Dermanyssus gallinae) -
鶏 蛋 trứng gà (đặc biệt trong ẩm thực Trung Hoa) -
鶏 痘 bệnh đậu gà -
鶏 油 mỡ gà, dầu gà -
軍 鶏 gà chọi, gà đá