Kanji
鳶
kanji character
diều hâu đen
lính cứu hỏa
móc
鳶 kanji-鳶 diều hâu đen, lính cứu hỏa, móc
鳶
Ý nghĩa
diều hâu đen lính cứu hỏa và móc
Cách đọc
Kun'yomi
- とび diều hâu đen (Milvus migrans)
- とび ぐち móc cứu hỏa
- とび いろ màu nâu đỏ
- とんび あし tư thế ngồi xổm dang chân
- ひる とんび kẻ trộm vặt
- とんび がっぱ Áo choàng Inverness
On'yomi
- えん ぴぎょやく vạn vật tự nhiên sống đúng bản tính, tự do hưởng thụ cuộc sống
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
紙 鳶 diều -
鳶 diều hâu đen (Milvus migrans), công nhân xây dựng, thợ lắp dàn giáo... -
鳶 口 móc cứu hỏa, móc chữa cháy -
鳶 色 màu nâu đỏ -
鳶 職 công nhân xây dựng làm việc trên cao, thợ dựng giàn giáo, lính cứu hỏa (thời Edo) -
鳶 尾 diên vĩ tường, diên vĩ mái, diên vĩ tectorum... -
鳶 子 người đuổi sếu, người huấn luyện chó -
鳶 鱝 Cá đuối ó Nhật Bản (Myliobatis tobijei) -
鳶 鱏 Cá đuối ó Nhật Bản (Myliobatis tobijei) -
鳶 エイCá đuối ó Nhật Bản (Myliobatis tobijei) -
鳶 えいCá đuối ó Nhật Bản (Myliobatis tobijei) -
鳶 足 tư thế ngồi xổm dang chân -
鳶 工 công nhân xây dựng làm việc trên giàn giáo, thợ lắp ráp, thợ giàn giáo -
昼 鳶 kẻ trộm vặt, kẻ rình mò ban ngày, hành vi móc túi -
鳶 ズボンquần thợ xây rộng thùng thình -
糞 鳶 Diều thường -
鳶 ガッパÁo choàng Inverness -
燕 鳶 diều đuôi nhạn -
赤 鳶 Diều hâu đỏ -
鳶 の者 lính cứu hỏa thời Edo, công nhân xây dựng, thợ dựng giàn giáo -
鳶 職 人 thợ lắp dàn giáo, thợ sửa chữa công trình cao -
鳶 合 羽 Áo choàng Inverness -
鳶 飛 魚 躍 vạn vật tự nhiên sống đúng bản tính, tự do hưởng thụ cuộc sống, diều bay cá nhảy... -
黒 鳶 色 màu nâu đỏ pha đen -
斑 鳶 鱝 Cá đuối đốm đại bàng -
斑 鳶 鱏 Cá đuối đốm đại bàng - ミシシッピー
鳶 Diều Mississippi -
斑 鳶 エイCá đuối đốm đại bàng -
斑 鳶 えいCá đuối đốm đại bàng -
鳶 が鷹 を生 むcon hư tại mẹ, cháu hư tại bà, con nhà tông không giống lông cũng giống cánh...