Kanji
鱗
kanji character
vảy cá
鱗 kanji-鱗 vảy cá
鱗
Ý nghĩa
vảy cá
Cách đọc
Kun'yomi
- うろこ vảy (của cá, rắn, v.v.)
- うろこ ぐも mây ti tích
- うろこ がた hoa văn hình tam giác
- こけ
- こけら いた ngói mỏng
On'yomi
- りん ぼく cây vảy rồng
- りん ぺん vảy (ở động vật hoặc thực vật)
- りん じょう có vảy
Luyện viết
Nét: 1/24
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鱗 vảy (của cá, rắn, v.v.)... - 細
鱗 魚 cá ayu, cá ngọt -
鱗 木 cây vảy rồng -
鱗 片 vảy (ở động vật hoặc thực vật) -
鱗 状 có vảy, giống vảy -
鱗 茎 củ (của hoa loa kèn, tulip, v.v.) -
鱗 粉 vảy cánh (của côn trùng, đặc biệt là bướm đêm) -
鱗 雲 mây ti tích -
鱗 葉 lá vảy (tạo thành một phần của củ) -
鱗 板 ngói mỏng -
鱗 屑 vảy da (trong bệnh lý da khô) -
鱗 皮 da có vảy, lớp da vảy -
鱗 芽 củ con, chồi sinh sản, mầm phụ -
鱗 形 hoa văn hình tam giác, hoa văn dạng vảy, kiểu xếp lớp... -
鱗 族 loài có vảy, động vật có vảy -
介 鱗 cá và động vật có vỏ -
逆 鱗 cơn giận của cấp trên, thịnh nộ của hoàng đế -
片 鱗 phần, phần nhỏ, cái nhìn thoáng qua... -
骨 鱗 vảy xương (của cá) -
銀 鱗 vảy bạc, cá -
魚 鱗 vảy cá -
芽 鱗 vảy bảo vệ chồi (lá vảy bảo vệ chồi cây) -
楯 鱗 vảy giáp sụn -
円 鱗 vảy tròn -
硬 鱗 vảy ganoid -
櫛 鱗 vảy lược -
鱗 引 きdụng cụ cạo vảy cá -
細 鱗 vảy cá nhỏ, cá nhỏ -
鱗 翅 類 bộ cánh vảy -
鱗 片 葉 lá vảy