Kanji

鱈

Ý nghĩa

cá tuyết và (chữ Hán tự tạo của Nhật)

Cách đọc

Kun'yomi

  • や たら bừa bãi
  • で たら め vô lý
  • たら cá thuộc họ Gadidae (bao gồm cá tuyết, cá êfin, cá whiting và cá pollack)

On'yomi

  • せつ

Luyện viết


Nét: 1/22

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠