Kanji
鱈
kanji character
cá tuyết
(chữ Hán tự tạo của Nhật)
鱈 kanji-鱈 cá tuyết, (chữ Hán tự tạo của Nhật)
鱈
Ý nghĩa
cá tuyết và (chữ Hán tự tạo của Nhật)
Cách đọc
Kun'yomi
- や たら bừa bãi
- で たら め vô lý
- たら cá thuộc họ Gadidae (bao gồm cá tuyết, cá êfin, cá whiting và cá pollack)
On'yomi
- せつ
Luyện viết
Nét: 1/22
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
矢 鱈 bừa bãi, mù quáng, ngẫu nhiên... -
出 鱈 目 vô lý, lời nói vô trách nhiệm, chuyện vớ vẩn... -
鱈 cá thuộc họ Gadidae (bao gồm cá tuyết, cá êfin, cá whiting và cá pollack)... -
鱈 子 trứng cá tuyết muối -
鱈 腹 ăn uống thỏa thích -
鱈 場 cua hoàng đế đỏ -
棒 鱈 cá tuyết khô ngâm nước vài ngày, nấu gần cạn trong nước tương (đặc sản Kyoto) -
干 鱈 cá tuyết khô -
乾 鱈 cá tuyết khô -
銀 鱈 cá tuyết đen, cá tuyết xanh, cá tuyết Nhật Bản... -
真 鱈 Cá tuyết Thái Bình Dương -
小 鱈 cá êfin -
鱈 場 蟹 cua hoàng đế đỏ -
鱈 戦 争 Chiến tranh Cá tuyết (các cuộc đối đầu giữa Anh và Iceland về quyền đánh bắt cá; các năm 1958, 1971, 1975) -
鱈 子 唇 môi dày, môi đầy đặn -
干 し鱈 cá tuyết khô -
乾 し鱈 cá tuyết khô -
鱈 場 ガニcua hoàng đế đỏ - チーズ
鱈 cá tuyết phô mai, thanh phô mai kẹp giữa hai miếng chả cá khô -
介 党 鱈 cá minh thái, cá pollack Alaska -
助 宗 鱈 cá minh thái, cá pollack Alaska -
助 惣 鱈 cá minh thái, cá pollack Alaska -
北 極 鱈 Cá tuyết Bắc Cực, Cá tuyết vùng cực -
滅 多 矢 鱈 bừa bãi, không phân biệt -
無 闇 矢 鱈 bừa bãi, liều lĩnh, hấp tấp... -
大 西 洋 鱈 cá tuyết Đại Tây Dương