Kanji
驕
kanji character
sự kiêu ngạo
sự kiêu căng
驕 kanji-驕 sự kiêu ngạo, sự kiêu căng
驕
Ý nghĩa
sự kiêu ngạo và sự kiêu căng
Cách đọc
Kun'yomi
- おごる
On'yomi
- きょう じ đứa trẻ hư
- きょう ごう tự hào
- きょう しゃ sự xa hoa
Luyện viết
Nét: 1/22
Từ phổ biến
-
驕 るtự cao, kiêu căng, ngạo mạn... -
驕 りsự kiêu ngạo, sự ngạo mạn, sự tự phụ -
驕 児 đứa trẻ hư, đứa trẻ được nuông chiều -
驕 傲 tự hào, kiêu ngạo -
驕 奢 sự xa hoa, sự lãng phí -
驕 恣 kiêu căng và tự ý -
驕 肆 kiêu căng và tự ý -
驕 慢 sự kiêu ngạo, sự ngạo mạn, sự tự cao -
驕 り高 ぶるhành động kiêu ngạo, tự cao tự đại vì thành công, cư xử như thể mình hơn người -
驕 りたかぶるhành động kiêu ngạo, tự cao tự đại vì thành công, cư xử như thể mình hơn người -
驕 兵 必 敗 Quân kiêu ngạo tất bại, Kiêu căng ắt sẽ thất bại, Ngạo mạn dẫn đến diệt vong -
驕 る平 家 久 しからずKiêu căng dẫn đến thất bại, Ngạo mạn thường kết thúc trong sa ngã, Gia tộc Heike kiêu hãnh không tồn tại lâu -
驕 る平 家 は久 しからずKiêu căng dẫn đến diệt vong, Ngạo mạn thường kết thúc bi thảm, Họ Thái Bình kiêu ngạo chẳng tồn tại lâu -
勝 って驕 らず負 けて腐 らずThắng không kiêu, bại không nản