Kanji
饅
kanji character
bánh bao nhân đậu đỏ
bánh manju
饅 kanji-饅 bánh bao nhân đậu đỏ, bánh manju
饅
Ý nghĩa
bánh bao nhân đậu đỏ và bánh manju
Cách đọc
On'yomi
- まん じゅう bánh bao nhân ngọt
- にく まん bánh bao nhân thịt
- ぶた まん bánh bao nhân thịt heo
Luyện viết
Nét: 1/20
Từ phổ biến
-
饅 頭 bánh bao nhân ngọt, bánh hấp men có nhân -
肉 饅 bánh bao nhân thịt -
豚 饅 bánh bao nhân thịt heo -
餡 饅 bánh bao nhân đậu đỏ hấp -
青 饅 món gỏi cá và rau củ trộn với lá mù tạt nghiền và rau xanh tẩm ướp bằng bã rượu sake, miso và giấm -
御 饅 bánh bao nhân ngọt - ピザ
饅 bánh bao pizza, bánh hấp nhân phô mai sốt cà chua -
饅 頭 蟹 cua trứng -
饅 頭 笠 nón tròn đỉnh phẳng (giống bánh bao nhân đậu) - カレー
饅 bánh bao cà ri, bánh hấp nhân cà ri -
中 華 饅 bánh bao Trung Quốc, bánh hấp Trung Quốc -
肉 饅 頭 bánh bao nhân thịt -
土 饅 頭 gò mộ, nấm mồ -
葛 饅 頭 bánh bao nhân đậu phủ lớp vỏ bột sắn dây -
船 饅 頭 gái mại dâm hạng thấp, gái mại dâm làm việc trên thuyền ở sông Sumida -
泥 饅 頭 bánh bùn -
栗 饅 頭 bánh bao nhân đậu đỏ và hạt dẻ - のー
饅 頭 bánh manjū Okinawa không có nhân, bánh ngọt manjū Okinawa có chữ hiragana "no" viết trên mặt - もみじ
饅 頭 bánh bao hấp hình lá phong -
中 華 饅 頭 bánh xốp hình lưỡi liềm nhân đậu đỏ ngọt, bánh bao Trung Quốc, bánh màn thầu Trung Quốc -
紅 葉 饅 頭 bánh bao hấp hình lá phong -
生 煎 饅 頭 bánh bao chiên Thượng Hải, bánh bao nhân thịt chiên giòn, loại bánh bao nhỏ nhân thịt heo chiên bằng chảo - おしくら
饅 頭 trò chơi trẻ em trong đó ba người trở lên đứng quay lưng vào nhau thành vòng tròn và chen lấn - どじょうすくい
饅 頭 bánh bao hấp hình người bắt cá chạch - せんちで
饅 頭 Đói thì ăn, đâu cũng được, Bánh bao trong nhà vệ sinh... -
押 しくら饅 頭 trò chơi trẻ em trong đó ba người trở lên đứng quay lưng vào nhau thành vòng tròn và chen lấn -
押 し競 饅 頭 trò chơi trẻ em trong đó ba người trở lên đứng quay lưng vào nhau thành vòng tròn và chen lấn -
黒 星 饅 頭 鯛 cá nâu chấm, cá nâu xanh, cá nâu đỏ - どじょう
掬 い饅 頭 bánh bao hấp hình người bắt cá chạch -
滑 々饅 頭 蟹 cua trứng hoa (Atergatis floridus), cua khăn choàng, cua trứng nâu