Kanji
飢
kanji character
đói
chết đói
飢 kanji-飢 đói, chết đói
飢
Ý nghĩa
đói và chết đói
Cách đọc
Kun'yomi
- うえる
On'yomi
- き が nạn đói
- き きん nạn đói
- き かつ đói khát
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
飢 死 chết đói, tử vong do đói -
飢 死 にchết đói, tử vong do đói -
飢 え死 chết đói, tử vong do đói -
飢 え死 にchết đói, tử vong do đói -
飢 餓 nạn đói, nạn đói kém, cơn đói -
飢 えるchết đói, đói khát, đói bụng... -
飢 饉 nạn đói, mất mùa, tình trạng thiếu hụt kéo dài -
飢 きんnạn đói, mất mùa, tình trạng thiếu hụt kéo dài -
飢 えcơn đói, nạn đói -
飢 渇 đói khát, nạn đói -
飢 寒 đói và rét -
飢 民 người dân đói khổ -
飢 凍 chết đói chết rét -
飢 餓 感 cảm giác đói -
飢 え凍 えるchết đói và chết rét -
飢 餓 療 法 chế độ ăn kiêng nhịn đói, phương pháp chữa bệnh bằng nhịn ăn, liệu pháp chữa bệnh bằng đói... -
水 飢 饉 hạn hán, thiếu nước -
大 飢 饉 nạn đói lớn, nạn đói khủng khiếp -
飢 えに苦 しむchịu đói khổ, đau khổ vì đói -
飢 餓 線 上 にtrên bờ vực chết đói, sắp chết đói -
愛 に飢 えるkhao khát tình yêu, thèm muốn tình yêu -
血 に飢 えるkhát máu -
豊 作 飢 饉 nghèo hóa nông dân do mùa màng bội thu, suy giảm thu nhập nông dân vì giá nông sản giảm mạnh do mùa màng bội thu -
飢 えたる犬 は棒 を恐 れずChó đói không sợ gậy -
享 保 の飢 饉 Nạn đói Kyōhō (năm 1732) -
天 明 の飢 饉 Nạn đói Tenmei (1782-1787), Nạn đói Temmei -
天 保 の飢 饉 Nạn đói Tenpō (1833-1836), Nạn đói Tempo -
天 保 の大 飢 饉 Nạn đói lớn thời Thiên Bảo