Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
飢え凍える
うえこごえる
vocabulary vocab word
chết đói và chết rét
飢e凍eru
uekogoeru
飢え凍える
飢え凍える
うえこごえる
chết đói và chết rét
う
え
こ
ご
え
る
飢
え
凍
え
る
う
え
こ
ご
え
る
飢
え
凍
え
る
う
え
こ
ご
え
る
飢
え
凍
え
る
Ý nghĩa
chết đói và chết rét
chết đói và chết rét
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/5
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
飢え凍える
chết đói và chết rét
うえこごえる
飢
đói, chết đói
う.える, キ
飠
( 食 )
ăn, thức ăn, bộ thực 184
亽
𠆢
( 人 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
卽
( CDP-8B7C )
ngay lập tức, tức là
つ.く, すなわ.ち, ソク
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
凍
đông lạnh, đông cứng, làm lạnh
こお.る, こご.える, トウ
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
東
phương đông
ひがし, トウ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.