Kanji

凍

Ý nghĩa

đông lạnh đông cứng và làm lạnh

Cách đọc

Kun'yomi

  • こおる
  • こごえる
  • こごる
  • いてる
  • しみる

On'yomi

  • とう けつ đóng băng (ví dụ: nước)
  • れい とう đông lạnh
  • れい とう こ tủ đông

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠