Kanji
鞄
kanji character
va li
túi xách
cặp da
鞄 kanji-鞄 va li, túi xách, cặp da
鞄
Ý nghĩa
va li túi xách và cặp da
Cách đọc
Kun'yomi
- かばん túi xách
- かばん もち thư ký riêng
- かばん ご từ ghép
On'yomi
- はく
- ほう
- びょう
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鞄 túi xách, cặp sách, cặp tài liệu... -
鞄 持 thư ký riêng, kẻ tay sai, người luôn theo chân người có địa vị cao... -
鞄 語 từ ghép -
鞄 持 ちthư ký riêng, kẻ tay sai, người luôn theo chân người có địa vị cao... -
小 鞄 túi nhỏ, cặp nhỏ -
折 り鞄 cặp tài liệu, cặp hồ sơ -
旅 行 鞄 túi du lịch, vali -
通 学 鞄 cặp sách, ba lô đi học -
書 類 鞄 cặp tài liệu, cặp công vụ -
学 生 鞄 cặp học sinh, cặp đi học -
手 提 げ鞄 túi xách tay, ví cầm tay, cặp tài liệu... -
肩 掛 け鞄 túi đeo vai