Kanji

Ý nghĩa

va li túi xách cặp da

Cách đọc

Kun'yomi

  • かばん túi xách
  • かばん もち thư ký riêng
  • かばん từ ghép

On'yomi

  • はく
  • ほう
  • びょう

Luyện viết


Nét: 1/14
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.