Kanji
隷
kanji character
nô lệ
người hầu
tù nhân
tội phạm
người theo dõi
隷 kanji-隷 nô lệ, người hầu, tù nhân, tội phạm, người theo dõi
隷
Ý nghĩa
nô lệ người hầu tù nhân
Cách đọc
Kun'yomi
- したがう
- しもべ
On'yomi
- ど れい nô lệ
- れい しょ thư pháp lệ thư (kiểu chữ Hán cổ góc cạnh)
- れい じゅう sự nô lệ
Luyện viết
Nét: 1/16
Từ phổ biến
-
奴 隷 nô lệ, người hầu, chế độ nô lệ -
隷 người hầu, gia nhân, kẻ tôi tớ -
隷 書 thư pháp lệ thư (kiểu chữ Hán cổ góc cạnh) -
隷 従 sự nô lệ -
隷 属 sự phụ thuộc, thân phận nô lệ, thái độ nịnh hót... -
隷 下 cấp dưới, thuộc hạ -
蛮 隷 nô lệ của man di -
篆 隷 thể triện và thể lệ, kiểu triện và kiểu lệ -
隷 属 国 nước chư hầu, quốc gia phụ thuộc, nước phụ thuộc -
隷 属 民 người phụ thuộc, dân chúng dưới quyền -
隷 属 的 thuộc cấp, phụ thuộc, chư hầu -
性 奴 隷 nô lệ tình dục, chế độ nô lệ tình dục -
肉 奴 隷 nô lệ tình dục -
欲 の奴 隷 nô lệ của lòng tham -
奴 隷 制 chế độ nô lệ -
奴 隷 船 tàu buôn nô lệ -
賃 金 奴 隷 nô lệ đồng lương -
性 的 奴 隷 nô lệ tình dục, chế độ nô lệ tình dục -
奴 隷 制 度 chế độ nô lệ -
奴 隷 解 放 giải phóng nô lệ -
奴 隷 労 働 lao động nô lệ, lao động khổ sai -
奴 隷 根 性 tính cách nô lệ -
奴 隷 道 徳 đạo đức nô lệ (khái niệm triết học của Nietzsche) -
奴 隷 王 朝 Vương triều Nô lệ (của Ấn Độ; 1206-1290), Vương triều Mamluk -
奴 隷 貿 易 buôn bán nô lệ -
奴 隷 商 人 người buôn bán nô lệ, kẻ buôn nô lệ -
奴 隷 契 約 hợp đồng nô lệ (trong ngành giải trí), hợp đồng dài hạn khắc nghiệt như nô lệ -
奴 隷 制 度 廃 止 sự bãi bỏ chế độ nô lệ -
聖 隷 クリストファー大 学 Đại học Seirei Christopher -
奴 隷 解 放 宣 言 Tuyên ngôn Giải phóng Nô lệ (1863)