Kanji
祟
kanji character
lời nguyền
ám ảnh
祟 kanji-祟 lời nguyền, ám ảnh
祟
Ý nghĩa
lời nguyền và ám ảnh
Cách đọc
Kun'yomi
- たたる
- たたり
On'yomi
- すい
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
祟 りlời nguyền, sự trừng phạt của thần linh, cơn thịnh nộ (của linh hồn giận dữ) -
祟 るnguyền rủa, yểm bùa, ám ảnh... -
祟 り目 mắt quỷ ám -
祟 り神 linh hồn ác quỷ mạnh mẽ gây ra tai họa, thực thể siêu nhiên mang đến thảm họa -
無 理 が祟 るkiệt sức vì làm việc quá sức, cố gắng quá mức khiến tình hình tồi tệ hơn -
触 らぬ神 に祟 りなしĐừng chọc gậy bánh xe, Đừng đánh thức hổ đang ngủ, Thần không đụng đến thì không quở trách -
弱 り目 に祟 り目 Họa vô đơn chí -
触 らぬ神 に祟 り無 しĐừng chọc gậy bánh xe, Đừng đánh thức hổ đang ngủ, Thần không đụng đến thì không quở trách